Từ vựng
今まで (いままで, imamade) nghĩa là gì?
今まで (いままで, imamade) trong tiếng Nhật nghĩa là cho đến tận bây giờ, từ trước tới nay.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | いままで |
|---|
| Romaji | imamade |
|---|
| Từ loại | trạng từ |
|---|
今までいままで
imamade
cho đến tận bây giờ, từ trước tới nay
- 1trạng từ cho đến tận bây giờ, từ trước tới nayuntil now; till now; up to now
Còn viết: 今迄