Từ vựng
仁 (じん, jin) nghĩa là gì?
仁 (じん, jin) trong tiếng Nhật nghĩa là lòng nhân, đức nhân trong Nho giáo; con người, người; nhân hạt; (sinh học) hạch nhân, nhân con.
| Cách đọc | じん |
|---|---|
| Romaji | jin |
| Từ loại | danh từ |
仁じん
jin
lòng nhân, đức nhân trong Nho giáo; con người, người; nhân hạt; (sinh học) hạch nhân, nhân con
- 1danh từ lòng nhân, đức nhân trong Nho giáo, lòng nhân từ, sự bác áibenevolence (esp. as a virtue of Confucianism); consideration; compassion
- 2danh từ con người, ngườihuman
- 3danh từ nhân hạtkernel
- 4danh từ (sinh học) hạch nhân, nhân connucleolus