Từ vựng
人 (にん, nin) nghĩa là gì?
人 (にん, nin) trong tiếng Nhật nghĩa là (lượng từ) từ đếm số người.
| Cách đọc | にん |
|---|---|
| Romaji | nin |
| Từ loại | lượng từ |
人にん
nin
(lượng từ) từ đếm số người
- 1lượng từ (lượng từ) từ đếm số ngườicounter for people
Từ vựng
人 (にん, nin) trong tiếng Nhật nghĩa là (lượng từ) từ đếm số người.
| Cách đọc | にん |
|---|---|
| Romaji | nin |
| Từ loại | lượng từ |
(lượng từ) từ đếm số người