Từ vựng
人 (じん, jin) nghĩa là gì?
人 (じん, jin) trong tiếng Nhật nghĩa là (hậu tố) người mang quốc tịch hoặc đến từ vùng đất nào đó; người hoạt động trong lĩnh vực hoặc có phẩm chất nào đó; người, con người.
| Cách đọc | じん |
|---|---|
| Romaji | jin |
| Từ loại | hậu tố |
人じん
jin
(hậu tố) người mang quốc tịch hoặc đến từ vùng đất nào đó; người hoạt động trong lĩnh vực hoặc có phẩm chất nào đó; người, con người
- 1hậu tố (hậu tố) người mang quốc tịch hoặc đến từ vùng đất nào đó-ian (e.g. Italian); -ite (e.g. Tokyoite)
- 2hậu tố (hậu tố) người hoạt động trong lĩnh vực hoặc có phẩm chất nào đó-er (e.g. performer, etc.); person working with ...
- 3hậu tố (hậu tố) người, con ngườiman; person; people