Từ vựng
人心 (じんしん, jinshin) nghĩa là gì?
人心 (じんしん, jinshin) trong tiếng Nhật nghĩa là lòng người, nhân tính; tâm lý công chúng, lòng dân trong xã hội; ý thức, sự tỉnh táo, nhận thức.
| Cách đọc | じんしん |
|---|---|
| Romaji | jinshin |
| Từ loại | danh từ |
人心じんしん
jinshin
lòng người, nhân tính; tâm lý công chúng, lòng dân trong xã hội; ý thức, sự tỉnh táo, nhận thức
- 1danh từ lòng người, nhân tính, tình người, lòng trắc ẩnhuman nature; human heart; human spirit
- 2danh từ tâm lý công chúng, lòng dân trong xã hộipublic feeling; people's sentiments
- 3danh từ ý thức, sự tỉnh táo, nhận thứcconsciousness; awareness