Từ vựng
人だかり (ひとだかり, hitodakari) nghĩa là gì?
人だかり (ひとだかり, hitodakari) trong tiếng Nhật nghĩa là đám đông tụ tập, đám người xúm lại.
| Cách đọc | ひとだかり |
|---|---|
| Romaji | hitodakari |
| Từ loại | danh từ |
人だかりひとだかり
hitodakari
đám đông tụ tập, đám người xúm lại
Từ vựng
人だかり (ひとだかり, hitodakari) trong tiếng Nhật nghĩa là đám đông tụ tập, đám người xúm lại.
| Cách đọc | ひとだかり |
|---|---|
| Romaji | hitodakari |
| Từ loại | danh từ |
đám đông tụ tập, đám người xúm lại