Từ vựng
亭主 (ていしゅ, teishu) nghĩa là gì?
亭主 (ていしゅ, teishu) trong tiếng Nhật nghĩa là chủ nhà, gia chủ; người chồng, ông xã.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ていしゅ |
|---|
| Romaji | teishu |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
亭主ていしゅ
teishu
chủ nhà, gia chủ; người chồng, ông xã
- 1danh từ chủ nhà, gia chủ, người chủ trì buổi trà đạo, chủ quán trọhousehold head; master; host (e.g. of a tea gathering)
- 2danh từ người chồng, ông xãhusband