Từ vựng
交易 (こうえき, koueki) nghĩa là gì?
交易 (こうえき, koueki) trong tiếng Nhật nghĩa là sự giao thương, thương mại, mậu dịch.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | こうえき |
|---|
| Romaji | koueki |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
交易こうえき
koueki
sự giao thương, thương mại, mậu dịch
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ sự giao thương, thương mại, mậu dịchtrade; commerce