互選 (ごせん, gosen) trong tiếng Nhật nghĩa là sự bầu chọn lẫn nhau, sự bầu cử nội bộ.
Thông tin tra cứu
Cách đọc
ごせん
Romaji
gosen
Từ loại
danh từ, động từ (+する), tha động từ
互選ごせん
gosen
sự bầu chọn lẫn nhau, sự bầu cử nội bộ
1danh từ · động từ (+する) · tha động từsự bầu chọn lẫn nhau, sự bầu cử nội bộelection by mutual vote; election from within a committee (party, etc.); internal vote