Từ vựng
二本立て (にほんだて, nihondate) nghĩa là gì?
二本立て (にほんだて, nihondate) trong tiếng Nhật nghĩa là suất chiếu hai phim liền.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | にほんだて |
|---|
| Romaji | nihondate |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
二本立てにほんだて
nihondate
suất chiếu hai phim liền
- 1danh từ suất chiếu hai phim liềndouble feature (movie)