Từ vựng
二号 (にごう, nigou) nghĩa là gì?
二号 (にごう, nigou) trong tiếng Nhật nghĩa là số hai, thứ mang số hiệu hai; nhân tình, bồ nhí, vợ nhỏ.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | にごう |
|---|
| Romaji | nigou |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
二号にごう
nigou
số hai, thứ mang số hiệu hai; nhân tình, bồ nhí, vợ nhỏ
- 1danh từ số hai, thứ mang số hiệu hainumber two
- 2danh từ nhân tình, bồ nhí, vợ nhỏmistress; concubine