Từ vựng

事後 (じご, jigo) nghĩa là gì?

事後 (じご, jigo) trong tiếng Nhật nghĩa là sau khi sự việc đã xảy ra, hậu sự việc.

Thông tin tra cứu
Cách đọcじご
Romajijigo
Từ loạitính từ の
じご
jigo

sau khi sự việc đã xảy ra, hậu sự việc

  1. 1tính từ の sau khi sự việc đã xảy ra, hậu sự việcafter; post; ex-

Tra từ khác trong Từ điển →

Nguồn dữ liệu và giấy phép

Mục từ, cách đọc và nghĩa tiếng Anh: JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG), giấy phép CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt do GoMe dịch tự động từ các nghĩa của JMdict, chưa qua biên tập — chỉ để tham khảo.