Từ vựng
事後 (じご, jigo) nghĩa là gì?
事後 (じご, jigo) trong tiếng Nhật nghĩa là sau khi sự việc đã xảy ra, hậu sự việc.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | じご |
|---|
| Romaji | jigo |
|---|
| Từ loại | tính từ の |
|---|
事後じご
jigo
sau khi sự việc đã xảy ra, hậu sự việc
- 1tính từ の sau khi sự việc đã xảy ra, hậu sự việcafter; post; ex-