Từ vựng
事になる (ことになる, kotoninaru) nghĩa là gì?
事になる (ことになる, kotoninaru) trong tiếng Nhật nghĩa là (mẫu câu) được quyết định là, được thu xếp để; dẫn đến kết quả là, thành ra là; là nguyên nhân dẫn đến.
| Cách đọc | ことになる |
|---|---|
| Romaji | kotoninaru |
| Từ loại | cụm từ, động từ nhóm 1 |
事になることになる
kotoninaru
(mẫu câu) được quyết định là, được thu xếp để; dẫn đến kết quả là, thành ra là; là nguyên nhân dẫn đến
- 1cụm từ · động từ nhóm 1 (mẫu câu) được quyết định là, được thu xếp đểto have been decided (so) that; to have been arranged (so) that
- 2cụm từ · động từ nhóm 1 dẫn đến kết quả là, thành ra làto be the result (of); to be the outcome
- 3cụm từ · động từ nhóm 1 là nguyên nhân dẫn đếnto be the reason (for)