Từ vựng
事にする (ことにする, kotonisuru) nghĩa là gì?
事にする (ことにする, kotonisuru) trong tiếng Nhật nghĩa là (mẫu câu) quyết định làm gì đó; coi là, giả vờ rằng; đặt thành lệ, tập thói quen làm gì.
| Cách đọc | ことにする |
|---|---|
| Romaji | kotonisuru |
| Từ loại | cụm từ, động từ (+する) |
事にすることにする
kotonisuru
(mẫu câu) quyết định làm gì đó; coi là, giả vờ rằng; đặt thành lệ, tập thói quen làm gì
- 1cụm từ · động từ (+する) (mẫu câu) quyết định làm gì đóto decide to
- 2cụm từ · động từ (+する) (mẫu câu) coi là, giả vờ rằngto pretend that
- 3cụm từ · động từ (+する) (mẫu câu) đặt thành lệ, tập thói quen làm gìto make a practice of doing; to make it a rule to