Từ vựng
予選 (よせん, yosen) nghĩa là gì?
予選 (よせん, yosen) trong tiếng Nhật nghĩa là vòng thi đấu loại, lượt đấu tuyển chọn; việc xét chọn sơ bộ, vòng bầu cử sơ bộ.
| Cách đọc | よせん |
|---|---|
| Romaji | yosen |
| Từ loại | danh từ |
予選よせん
yosen
vòng thi đấu loại, lượt đấu tuyển chọn; việc xét chọn sơ bộ, vòng bầu cử sơ bộ
- 1danh từ vòng thi đấu loại, lượt đấu tuyển chọnpreliminary contest; qualifying round; trial
- 2danh từ · động từ (+する) · tha động từ việc xét chọn sơ bộ, vòng bầu cử sơ bộpreliminary selection; screening (e.g. of applicants); provisional election