Từ vựng
了 (りょう, ryou) nghĩa là gì?
了 (りょう, ryou) trong tiếng Nhật nghĩa là hoàn tất, kết thúc.
| Cách đọc | りょう |
|---|---|
| Romaji | ryou |
| Từ loại | danh từ |
了りょう
ryou
hoàn tất, kết thúc
- 1danh từ hoàn tất, kết thúcfinish; completion; the end
Từ vựng
了 (りょう, ryou) trong tiếng Nhật nghĩa là hoàn tất, kết thúc.
| Cách đọc | りょう |
|---|---|
| Romaji | ryou |
| Từ loại | danh từ |
hoàn tất, kết thúc