Từ vựng
亀 (かめ, kame) nghĩa là gì?
亀 (かめ, kame) trong tiếng Nhật nghĩa là con rùa, con ba ba; bợm nhậu, người có tửu lượng cao; gia huy hình rùa.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | かめ |
|---|
| Romaji | kame |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
亀かめ
kame
con rùa, con ba ba; bợm nhậu, người có tửu lượng cao; gia huy hình rùa
- 1danh từ con rùa, con ba batortoise; turtle
- 2danh từ bợm nhậu, người có tửu lượng caoheavy drinker
- 3danh từ gia huy hình rùaturtle crest; turtle mon
Còn viết: 龜