Từ vựng
乱調 (らんちょう, ranchou) nghĩa là gì?
乱調 (らんちょう, ranchou) trong tiếng Nhật nghĩa là sự rối loạn nhịp độ, tình trạng chệch nhịp.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | らんちょう |
|---|
| Romaji | ranchou |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
乱調らんちょう
ranchou
sự rối loạn nhịp độ, tình trạng chệch nhịp
- 1danh từ sự rối loạn nhịp độ, tình trạng chệch nhịpconfusion