Từ vựng

乱発 (らんぱつ, ranpatsu) nghĩa là gì?

乱発 (らんぱつ, ranpatsu) trong tiếng Nhật nghĩa là việc nổ súng bắn bừa bãi liên hồi; sự phát hành tràn lan, sự tung ra ồ ạt.

Thông tin tra cứu
Cách đọcらんぱつ
Romajiranpatsu
Từ loạidanh từ, động từ (+する), tha động từ
らんぱつ
ranpatsu

việc nổ súng bắn bừa bãi liên hồi; sự phát hành tràn lan, sự tung ra ồ ạt

  1. 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ việc nổ súng bắn bừa bãi liên hồirandom firing; reckless firing
  2. 2danh từ · động từ (+する) · tha động từ sự phát hành tràn lan, sự tung ra ồ ạtexcessive issue

Còn viết: 濫発

Tra từ khác trong Từ điển →

Nguồn dữ liệu và giấy phép

Mục từ, cách đọc và nghĩa tiếng Anh: JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG), giấy phép CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt do GoMe dịch tự động từ các nghĩa của JMdict, chưa qua biên tập — chỉ để tham khảo.