Từ vựng
乗り気 (のりき, noriki) nghĩa là gì?
乗り気 (のりき, noriki) trong tiếng Nhật nghĩa là sự hào hứng muốn tham gia, tâm thế sẵn sàng hưởng ứng.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | のりき |
|---|
| Romaji | noriki |
|---|
| Từ loại | danh từ, tính từ -na |
|---|
乗り気のりき
noriki
sự hào hứng muốn tham gia, tâm thế sẵn sàng hưởng ứng
- 1danh từ · tính từ -na sự hào hứng muốn tham gia, tâm thế sẵn sàng hưởng ứnginterest; eagerness; enthusiasm
Còn viết: 乗気、ノリ気、のり気