Từ vựng
久々 (ひさびさ, hisabisa) nghĩa là gì?
久々 (ひさびさ, hisabisa) trong tiếng Nhật nghĩa là lâu lắm rồi, sau một thời gian dài.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ひさびさ |
|---|
| Romaji | hisabisa |
|---|
| Từ loại | tính từ -na, tính từ の, trạng từ |
|---|
久々ひさびさ
hisabisa
lâu lắm rồi, sau một thời gian dài
- 1tính từ -na · tính từ の · trạng từ lâu lắm rồi, sau một thời gian dài(in a) long time; long time (ago); while (ago)
Còn viết: 久久