Từ vựng
主軸 (しゅじく, shujiku) nghĩa là gì?
主軸 (しゅじく, shujiku) trong tiếng Nhật nghĩa là trục chính, trục quay chính; trụ cột, nhân tố nòng cốt; (toán) trục chính.
| Cách đọc | しゅじく |
|---|---|
| Romaji | shujiku |
| Từ loại | danh từ |
主軸しゅじく
shujiku
trục chính, trục quay chính; trụ cột, nhân tố nòng cốt; (toán) trục chính
- 1danh từ trục chính, trục quay chínhmain spindle; main shaft
- 2danh từ trụ cột, nhân tố nòng cốtlinchpin; pivot
- 3danh từ (toán) trục chínhprincipal axis; main axis