Từ vựng
主犯 (しゅはん, shuhan) nghĩa là gì?
主犯 (しゅはん, shuhan) trong tiếng Nhật nghĩa là (pháp luật) tội phạm chính, kẻ chủ mưu.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | しゅはん |
|---|
| Romaji | shuhan |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
主犯しゅはん
shuhan
(pháp luật) tội phạm chính, kẻ chủ mưu
- 1danh từ (pháp luật) tội phạm chính, kẻ chủ mưuprincipal offence; principal offense; principal offender