Từ vựng
主査 (しゅさ, shusa) nghĩa là gì?
主査 (しゅさ, shusa) trong tiếng Nhật nghĩa là chủ khảo, trưởng ban thẩm tra, điều tra viên chính.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | しゅさ |
|---|
| Romaji | shusa |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する) |
|---|
主査しゅさ
shusa
chủ khảo, trưởng ban thẩm tra, điều tra viên chính
- 1danh từ · động từ (+する) chủ khảo, trưởng ban thẩm tra, điều tra viên chínhchief examiner or investigator