Từ vựng
主宰 (しゅさい, shusai) nghĩa là gì?
主宰 (しゅさい, shusai) trong tiếng Nhật nghĩa là sự chủ trì, điều hành, quản lý; người đứng đầu, chủ tịch.
| Cách đọc | しゅさい |
|---|---|
| Romaji | shusai |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
主宰しゅさい
shusai
sự chủ trì, điều hành, quản lý; người đứng đầu, chủ tịch
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ sự chủ trì, điều hành, quản lýchairmanship; presidency; management
- 2danh từ người đứng đầu, chủ tịch, người chủ trìpresident; chairman