Từ vựng
主唱 (しゅしょう, shushou) nghĩa là gì?
主唱 (しゅしょう, shushou) trong tiếng Nhật nghĩa là khởi xướng, chủ trương vận động.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | しゅしょう |
|---|
| Romaji | shushou |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
主唱しゅしょう
shushou
khởi xướng, chủ trương vận động
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ khởi xướng, chủ trương vận độngadvocacy; promotion
Còn viết: 首唱