Từ vựng
主体的 (しゅたいてき, shutaiteki) nghĩa là gì?
主体的 (しゅたいてき, shutaiteki) trong tiếng Nhật nghĩa là chủ động, tự chủ; mang tính chủ quan.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | しゅたいてき |
|---|
| Romaji | shutaiteki |
|---|
| Từ loại | tính từ -na |
|---|
主体的しゅたいてき
shutaiteki
chủ động, tự chủ; mang tính chủ quan
- 1tính từ -na chủ động, tự chủ, độc lập, có tinh thần làm chủindependent; responsible; active
- 2tính từ -na mang tính chủ quansubjective