Từ vựng
丸太 (まるた, maruta) nghĩa là gì?
丸太 (まるた, maruta) trong tiếng Nhật nghĩa là khúc gỗ tròn, gỗ cây nguyên khúc; cá chày Nhật Bản; (lịch sử, nhạy cảm) vật thí nghiệm sống trong các cuộc thí nghiệm trên người của Đơn vị 731 thời Thế chiến thứ hai.
| Cách đọc | まるた |
|---|---|
| Romaji | maruta |
| Từ loại | danh từ |
丸太まるた
maruta
khúc gỗ tròn, gỗ cây nguyên khúc; cá chày Nhật Bản; (lịch sử, nhạy cảm) vật thí nghiệm sống trong các cuộc thí nghiệm trên người của Đơn vị 731 thời Thế chiến thứ hai
- 1danh từ khúc gỗ tròn, gỗ cây nguyên khúclog
- 2danh từ cá chày Nhật Bảndace (Tribolodon hakonensis)
- 3danh từ (lịch sử, nhạy cảm) vật thí nghiệm sống trong các cuộc thí nghiệm trên người của Đơn vị 731 thời Thế chiến thứ haitest subject (of human experiments performed by Unit 731 during WWII)
- 4danh từ (miệt thị, cổ) gái mại dâm cải trang thành ni côprostitute dressed as a Buddhist nun