Từ vựng

中 (じゅう, juu) nghĩa là gì?

中 (じゅう, juu) trong tiếng Nhật nghĩa là (hậu tố) suốt, trọn, ròng rã; nội trong, trong vòng, trước khi hết; khắp, khắp cả, trên toàn; cả, toàn bộ, tất cả.

Thông tin tra cứu
Cách đọcじゅう
Romajijuu
Từ loạihậu tố
じゅう
juu

(hậu tố) suốt, trọn, ròng rã; nội trong, trong vòng, trước khi hết; khắp, khắp cả, trên toàn; cả, toàn bộ, tất cả

  1. 1hậu tố (hậu tố) suốt, trọn, ròng rã(all) through (e.g. the night); throughout (e.g. the year); all ... long
  2. 2hậu tố (hậu tố) nội trong, trong vòng, trước khi hếtwithin (e.g. the week); in the course of (e.g. today); by the end of
  3. 3hậu tố (hậu tố) khắp, khắp cả, trên toànall over; throughout (e.g. the world)
  4. 4hậu tố (hậu tố) cả, toàn bộ, tất cảall (of a group); the whole (family, school, etc.)

Tra từ khác trong Từ điển →

Nguồn dữ liệu và giấy phép

Mục từ, cách đọc và nghĩa tiếng Anh: JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG), giấy phép CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt do GoMe dịch tự động từ các nghĩa của JMdict, chưa qua biên tập — chỉ để tham khảo.