Từ vựng
中 (ちゅう, chuu) nghĩa là gì?
中 (ちゅう, chuu) trong tiếng Nhật nghĩa là cỡ vừa, hạng trung bình, bậc giữa; (hậu tố) trong, ở trong, trong số; trong suốt khoảng thời gian, trong khi; đang trong quá trình thực hiện, đang diễn ra.
| Cách đọc | ちゅう |
|---|---|
| Romaji | chuu |
| Từ loại | danh từ |
中ちゅう
chuu
cỡ vừa, hạng trung bình, bậc giữa; (hậu tố) trong, ở trong, trong số; trong suốt khoảng thời gian, trong khi; đang trong quá trình thực hiện, đang diễn ra
- 1danh từ cỡ vừa, hạng trung bình, bậc giữamedium (size); average (grade, level, etc.); middle
- 2hậu tố (hậu tố) trong, ở trong, trong sốin; within; out of (e.g. ten people)
- 3hậu tố (hậu tố) trong suốt khoảng thời gian, trong khiduring; while; in (the course of)
- 4hậu tố (hậu tố) đang trong quá trình thực hiện, đang diễn racurrently (doing); in the process of; in the middle of
- 5danh từ trung dung, sự chừng mựcmiddle way; moderation