Từ vựng
中核 (ちゅうかく, chuukaku) nghĩa là gì?
中核 (ちゅうかく, chuukaku) trong tiếng Nhật nghĩa là hạt nhân, cốt lõi trung tâm.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ちゅうかく |
|---|
| Romaji | chuukaku |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
中核ちゅうかく
chuukaku
hạt nhân, cốt lõi trung tâm
- 1danh từ hạt nhân, cốt lõi trung tâmkernel; core; nucleus
Còn viết: 仲核