Từ vựng
中東 (ちゅうとう, chuutou) nghĩa là gì?
中東 (ちゅうとう, chuutou) trong tiếng Nhật nghĩa là khu vực Trung Đông.
| Cách đọc | ちゅうとう |
|---|---|
| Romaji | chuutou |
| Từ loại | danh từ |
中東ちゅうとう
chuutou
khu vực Trung Đông
- 1danh từ khu vực Trung ĐôngMiddle East
Từ vựng
中東 (ちゅうとう, chuutou) trong tiếng Nhật nghĩa là khu vực Trung Đông.
| Cách đọc | ちゅうとう |
|---|---|
| Romaji | chuutou |
| Từ loại | danh từ |
khu vực Trung Đông