Từ vựng
中堅 (ちゅうけん, chuuken) nghĩa là gì?
中堅 (ちゅうけん, chuuken) trong tiếng Nhật nghĩa là nòng cốt, trụ cột, nhân vật chủ chốt; cấp trung, tầm trung, cỡ vừa; trung quân, lực lượng chủ lực tinh nhuệ; (bóng chày) khu vực giữa sân ngoài, cầu thủ giữ giữa sân ngoài; vận động viên đấu lượt giữa trong thi đấu đồng đội (thứ hai trong đội 3 người, thứ ba trong đội 5 người).
| Cách đọc | ちゅうけん |
|---|---|
| Romaji | chuuken |
| Từ loại | danh từ |
中堅ちゅうけん
chuuken
nòng cốt, trụ cột, nhân vật chủ chốt; cấp trung, tầm trung, cỡ vừa; trung quân, lực lượng chủ lực tinh nhuệ; (bóng chày) khu vực giữa sân ngoài, cầu thủ giữ giữa sân ngoài; vận động viên đấu lượt giữa trong thi đấu đồng đội (thứ hai trong đội 3 người, thứ ba trong đội 5 người)
- 1danh từ nòng cốt, trụ cột, nhân vật chủ chốtnucleus; backbone; mainstay
- 2tính từ の · danh từ cấp trung, tầm trung, cỡ vừamedium-level; mid-level; middle-ranking
- 3danh từ trung quân, lực lượng chủ lực tinh nhuệmain body (of troops); crack troops; select troops
- 4danh từ (bóng chày) khu vực giữa sân ngoài, cầu thủ giữ giữa sân ngoàicenter field; centre field; center fielder
- 5danh từ vận động viên đấu lượt giữa trong thi đấu đồng đội (thứ hai trong đội 3 người, thứ ba trong đội 5 người)athlete competing in the middle-number match in a team competition, i.e. second in 3-on-3, third in 5-on-5 (kendo, judo, etc.)