Từ vựng
中でも (なかでも, nakademo) nghĩa là gì?
中でも (なかでも, nakademo) trong tiếng Nhật nghĩa là trong số đó, đặc biệt là, nhất là.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | なかでも |
|---|
| Romaji | nakademo |
|---|
| Từ loại | cụm từ, trạng từ |
|---|
中でもなかでも
nakademo
trong số đó, đặc biệt là, nhất là
- 1cụm từ · trạng từ trong số đó, đặc biệt là, nhất làamong (other things); especially; particularly