Từ vựng
並立 (へいりつ, heiritsu) nghĩa là gì?
並立 (へいりつ, heiritsu) trong tiếng Nhật nghĩa là sự đứng song song, sự cùng tồn tại ngang hàng.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | へいりつ |
|---|
| Romaji | heiritsu |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
|---|
並立へいりつ
heiritsu
sự đứng song song, sự cùng tồn tại ngang hàng
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ sự đứng song song, sự cùng tồn tại ngang hàngstanding abreast
Còn viết: 併立