Từ vựng
並び (ならび, narabi) nghĩa là gì?
並び (ならび, narabi) trong tiếng Nhật nghĩa là hàng, dãy xếp nối tiếp nhau.
| Cách đọc | ならび |
|---|---|
| Romaji | narabi |
| Từ loại | danh từ |
並びならび
narabi
hàng, dãy xếp nối tiếp nhau
- 1danh từ hàng, dãy xếp nối tiếp nhauline; row; rank
Từ vựng
並び (ならび, narabi) trong tiếng Nhật nghĩa là hàng, dãy xếp nối tiếp nhau.
| Cách đọc | ならび |
|---|---|
| Romaji | narabi |
| Từ loại | danh từ |
hàng, dãy xếp nối tiếp nhau