Từ vựng
両面 (りょうめん, ryoumen) nghĩa là gì?
両面 (りょうめん, ryoumen) trong tiếng Nhật nghĩa là hai mặt, cả hai phía.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | りょうめん |
|---|
| Romaji | ryoumen |
|---|
| Từ loại | danh từ, tính từ の |
|---|
両面りょうめん
ryoumen
hai mặt, cả hai phía
- 1danh từ · tính từ の hai mặt, cả hai phíaboth sides; two sides; double-sided