Từ vựng
両腕 (りょううで, ryouude) nghĩa là gì?
両腕 (りょううで, ryouude) trong tiếng Nhật nghĩa là cả hai cánh tay, đôi tay.
| Cách đọc | りょううで |
|---|---|
| Romaji | ryouude |
| Từ loại | danh từ |
両腕りょううで
ryouude
cả hai cánh tay, đôi tay
- 1danh từ cả hai cánh tay, đôi tayboth arms
Từ vựng
両腕 (りょううで, ryouude) trong tiếng Nhật nghĩa là cả hai cánh tay, đôi tay.
| Cách đọc | りょううで |
|---|---|
| Romaji | ryouude |
| Từ loại | danh từ |
cả hai cánh tay, đôi tay