Từ vựng
両端 (りょうたん, ryoutan) nghĩa là gì?
両端 (りょうたん, ryoutan) trong tiếng Nhật nghĩa là hai đầu, hai mép; thái độ nước đôi, sự lưỡng lự.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | りょうたん |
|---|
| Romaji | ryoutan |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
両端りょうたん
ryoutan
hai đầu, hai mép; thái độ nước đôi, sự lưỡng lự
- 1danh từ hai đầu, hai mépboth ends; either end; both edges
- 2danh từ thái độ nước đôi, sự lưỡng lự, việc bắt cá hai taydouble-mindedness; sitting on the fence
Còn viết: 両はし