Từ vựng
両手 (りょうて, ryoute) nghĩa là gì?
両手 (りょうて, ryoute) trong tiếng Nhật nghĩa là cả hai bàn tay, hai cánh tay; số mười.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | りょうて |
|---|
| Romaji | ryoute |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
両手りょうて
ryoute
cả hai bàn tay, hai cánh tay; số mười
- 1danh từ cả hai bàn tay, hai cánh tayboth hands; both arms
- 2danh từ số mườiten