Từ vựng
両党 (りょうとう, ryoutou) nghĩa là gì?
両党 (りょうとう, ryoutou) trong tiếng Nhật nghĩa là hai đảng chính trị, lưỡng đảng.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | りょうとう |
|---|
| Romaji | ryoutou |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
両党りょうとう
ryoutou
hai đảng chính trị, lưỡng đảng
- 1danh từ hai đảng chính trị, lưỡng đảngboth (political) parties