Từ vựng
世襲 (せしゅう, seshuu) nghĩa là gì?
世襲 (せしゅう, seshuu) trong tiếng Nhật nghĩa là cha truyền con nối, chế độ thế tập.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | せしゅう |
|---|
| Romaji | seshuu |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
世襲せしゅう
seshuu
cha truyền con nối, chế độ thế tập
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ cha truyền con nối, chế độ thế tậpheredity; heritage