Từ vựng
丑 (うし, ushi) nghĩa là gì?
丑 (うし, ushi) trong tiếng Nhật nghĩa là Sửu, con trâu; (cũ, ít dùng) giờ Sửu, khoảng từ một đến ba giờ sáng; hướng bắc đông bắc; tháng chạp âm lịch.
| Cách đọc | うし |
|---|---|
| Romaji | ushi |
| Từ loại | danh từ |
丑うし
ushi
Sửu, con trâu; (cũ, ít dùng) giờ Sửu, khoảng từ một đến ba giờ sáng; hướng bắc đông bắc; tháng chạp âm lịch
- 1danh từ Sửu, con trâu, chi thứ hai trong mười hai địa chithe Ox (second sign of the Chinese zodiac)
- 2danh từ (cũ, ít dùng) giờ Sửu, khoảng từ một đến ba giờ sánghour of the Ox (around 2am, 1-3am, or 2-4am)
- 3danh từ (cũ, ít dùng) hướng bắc đông bắcnorth-northeast
- 4danh từ (cũ, ít dùng) tháng chạp âm lịchtwelfth month of the lunar calendar