Từ vựng
不浄 (ふじょう, fujou) nghĩa là gì?
不浄 (ふじょう, fujou) trong tiếng Nhật nghĩa là ô uế, nhơ bẩn, không thanh tịnh; nhà vệ sinh, nhà xí; (cổ) kinh nguyệt; chất thải, phân.
| Cách đọc | ふじょう |
|---|---|
| Romaji | fujou |
| Từ loại | tính từ -na, tính từ の, danh từ |
不浄ふじょう
fujou
ô uế, nhơ bẩn, không thanh tịnh; nhà vệ sinh, nhà xí; (cổ) kinh nguyệt; chất thải, phân
- 1tính từ -na · tính từ の · danh từ ô uế, nhơ bẩn, không thanh tịnhunclean; dirty; impure
- 2danh từ nhà vệ sinh, nhà xíbathroom; toilet (room)
- 3danh từ (cổ) kinh nguyệtmenstruation; menses
- 4danh từ (cổ) chất thải, phânfeces; faeces