Từ vựng
不毛 (ふもう, fumou) nghĩa là gì?
不毛 (ふもう, fumou) trong tiếng Nhật nghĩa là cằn cỗi, khô cằn, không màu mỡ; vô bổ, không có kết quả.
| Cách đọc | ふもう |
|---|---|
| Romaji | fumou |
| Từ loại | tính từ の, tính từ -na, danh từ |
不毛ふもう
fumou
cằn cỗi, khô cằn, không màu mỡ; vô bổ, không có kết quả
- 1tính từ の · tính từ -na · danh từ cằn cỗi, khô cằn, không màu mỡbarren; sterile; infertile
- 2tính từ -na · tính từ の · danh từ vô bổ, không có kết quảunproductive (e.g. discussion); fruitless