Từ vựng
不死身 (ふじみ, fujimi) nghĩa là gì?
不死身 (ふじみ, fujimi) trong tiếng Nhật nghĩa là bất tử, mình đồng da sắt.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ふじみ |
|---|
| Romaji | fujimi |
|---|
| Từ loại | tính từ -na, danh từ |
|---|
不死身ふじみ
fujimi
bất tử, mình đồng da sắt
- 1tính từ -na · danh từ bất tử, mình đồng da sắtinvulnerability; immortality; insensibility to pain