Từ vựng
不戦 (ふせん, fusen) nghĩa là gì?
不戦 (ふせん, fusen) trong tiếng Nhật nghĩa là sự từ bỏ chiến tranh, sự phản chiến; (sumo) trận đấu hủy do một võ sĩ vắng mặt.
| Cách đọc | ふせん |
|---|---|
| Romaji | fusen |
| Từ loại | danh từ, tính từ の |
不戦ふせん
fusen
sự từ bỏ chiến tranh, sự phản chiến; (sumo) trận đấu hủy do một võ sĩ vắng mặt
- 1danh từ · tính từ の sự từ bỏ chiến tranh, sự phản chiếnwar renunciation; anti-war
- 2danh từ · tính từ の (sumo) trận đấu hủy do một võ sĩ vắng mặtbout cancelled due to absence of one of the wrestlers