Từ vựng
不味い (まずい, mazui) nghĩa là gì?
不味い (まずい, mazui) trong tiếng Nhật nghĩa là dở, khó ăn, không ngon miệng; kém cỏi, vụng về, dở tệ; xấu xí, kém sắc, khó coi; gay go, bất lợi, khó xử, không ổn.
| Cách đọc | まずい |
|---|---|
| Romaji | mazui |
| Từ loại | tính từ -i |
不味いまずい
mazui
dở, khó ăn, không ngon miệng; kém cỏi, vụng về, dở tệ; xấu xí, kém sắc, khó coi; gay go, bất lợi, khó xử, không ổn
- 1tính từ -i dở, khó ăn, không ngon miệngbad(-tasting); unpalatable; unsavoury
- 2tính từ -i kém cỏi, vụng về, dở tệpoor; unskillful; unskilful
- 3tính từ -i xấu xí, kém sắc, khó coiugly; unattractive; homely
- 4tính từ -i gay go, bất lợi, khó xử, không ổnawkward; problematic; troublesome