Từ vựng
不作 (ふさく, fusaku) nghĩa là gì?
不作 (ふさく, fusaku) trong tiếng Nhật nghĩa là sự mất mùa, vụ mùa thất bát; chất lượng kém của tác phẩm.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ふさく |
|---|
| Romaji | fusaku |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
不作ふさく
fusaku
sự mất mùa, vụ mùa thất bát; chất lượng kém của tác phẩm
- 1danh từ sự mất mùa, vụ mùa thất bátpoor crop; bad harvest; crop failure
- 2danh từ chất lượng kém của tác phẩmlow quality (e.g. of literary works)