Từ vựng
下等 (かとう, katou) nghĩa là gì?
下等 (かとう, katou) trong tiếng Nhật nghĩa là hạ đẳng, thấp kém, thô tục.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | かとう |
|---|
| Romaji | katou |
|---|
| Từ loại | tính từ -na, tính từ の, danh từ |
|---|
下等かとう
katou
hạ đẳng, thấp kém, thô tục
- 1tính từ -na · tính từ の · danh từ hạ đẳng, thấp kém, thô tụcinferior; base; vulgar